Spring Airsoft And Friends
Nếu đây là lần đầu tiên vào diễn đàn của bạn, bạn cần phải đăng kí làm thành viên để được hưởng hết quyền lợi của diễn đàn.

Những điều cần biết về nội quy của diễn đàn tại đây.

Những thiết lập cơ bản khi sử dụng diễn đàn tại đây.

học TA bằng từ ngữ quân sự

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

học TA bằng từ ngữ quân sự

Bài gửi by Dorekido on Sat Apr 28, 2012 8:48 pm





01.An enemy division: một sư đoàn địch quân

02.Abeam:(hàng hải), (hàng không) đâm ngang sườn

03.Acoustic mine: mìn âm thanh

04.Acts of sabotage: những hành động phá hoại

05.Admiral: Đô đốc

06.aerial (radio): (rađiô) dây trời, dây anten

07.aerial navigation: hàng không

08.aerial torpedo: ngư lôi phóng từ máy bay

09.aerospace: không gian vũ trụ

10.Aggressive war / Invasion: chiến tranh xâm lược

11.Agreement / Pact / Compact / Treaty: hiệp ước

12.Aid station: (quân sự) bệnh xá dã chiến

13.Air base: căn cứ không quân

14.Air battle / dog-fight: không chiến

15.Air beacon: đèn hiệu cho máy bay

16.Air cover: lực lượng không quân yểm hộ cho một cuộc hành quân

17.Air crew: Phi hành đoàn

18.Air defense: phòng không

19.Air Force: không quân

20.Air raid: cuộc oanh tạc bằng máy bay


21.Air scout: máy bay trinh sát

22.Air space: không phận

23.Air staff: bộ tham mưu không quân

24.Air traffic controller: nhân viên kiểm soát không lưu

25.Air umbrella: lực lượng không quân yểm hộ (cho một trận đánh)





26.Air war: chiến tranh bằng không quân

27.Aircraft carrier: tàu sân bay, hàng không mẫu hạm

28.Aircraft cruiser: tuần dương hàng không mẫu hạm

29.Air-raid shelter: hầm trú ẩn phòng không

30.Air-to-air missile: tên lửa không đối không

31.Allied powers: các cường quốc đồng minh

32.Allied troops / Alliance: liên quân / lien minh

33.Ammunition: đạn dược

34.Ammunition depot: kho đạn

35.Ammunition supply: sự tiếp tế đạn dược

36.amphibious car: (quân sự) xe lội nước

37.anti-aircraft gun: súng phòng không

38.anti-aircraft missile: hoả tiễn phòng không

39.anti-aircraft shelter: hầm phòng không


40.anti-missile: chống tên lửa

41.anti-personnel bomb:bom sát thương



42.anti-submarine: chống tàu ngầm


43.anti-submarine torpedoes: ngư lôi chống tàu ngầm


44.anti-tank :chống tăng


45.anti-tank gun: súng chống tăng


46.armament: quân bị


47.armature: áo giáp


48.armed forces: lực lượng vũ trang


49.armed insurrection: cuộc khởi nghĩa vũ trang


50.armed neutrality: trung lập vũ trang (chính sách của những nước còn đứng trung lập nhưng sẵn sàng tham chiến)

còn update!

_________________
Sniper

Dorekido
Thiếu tá

Tổng số bài viết : 666
Ngày nhập ngũ : 11/06/2011

Về Đầu Trang Go down

Re: học TA bằng từ ngữ quân sự

Bài gửi by Boo on Sat Apr 28, 2012 9:14 pm

Vãi mấy cái ảnh minh họa Lăn lộn

_________________
FEAR Shop

http://www.facebook.com/profile.php?id=100002680986395&sk=wall
http://fearshop.weebly.com/

Boo
Trung tá

Tổng số bài viết : 910
Ngày nhập ngũ : 25/05/2011

Về Đầu Trang Go down

Re: học TA bằng từ ngữ quân sự

Bài gửi by Dorekido on Sun Apr 29, 2012 9:29 pm

51.armored car: xe bọc thép

52.armored cruiser: tuần dương hạm thiết giáp

53.Army Party Committee (communist):quân ủy

54.Army post-office: quân bưu

55.Artillery: pháo ... pháo binh

56.Artilleryman: (quân sự) pháo thủ, bộ đội pháo binh

57.Assassin: kẻ ám sát

58.Assassination: sự ám sát ... vụ ám sát

59.Atomic bomb: bom nguyên tử

60.attack with planes, stage an air attack: không kích

61.automatic pilot: máy lái tự động

62.automatic pistol: súng lục tự động

63.ballistic missile: tên lửa đạn đạo

64.barbed wire: dây kẽm gai

65.battle ship: tàu chiến lớn

66.battle-array: hàng ngũ chiến đấu ... thế trận

67.battlefield: chiến trường

68.bayonet:lưỡi lê

69.bazooka: súng bazoka





70.beacon: đèn hiệu ... (hàng hải) mốc hiệu ... cột mốc (dẫn đường)

71.beacon fire: lửa hiệu

72.billet / barracks:doanh trại

73.binoculars: ống nhòm

74.blockade: sự phong toả, sự bao vây

75.blood bath: sự tàn sát, sự chém giết, sự đổ máu

76.bomb shelter: hầm trú ẩn

77.bombardment: ném bom

78.bomb-bay: khoang để bom (trên máy bay)

79.bomb-disposal: sự phá bom nổ chậm

80.bomber (aircraft): máy bay ném bom

81.bombing: pháo kích

82.bombing squadron: đội máy bay ném bom

83.bomb-load: trọng tải bom (trên máy bay ném bom)

84.bomb-proof: chống bom

85.bomb-shell:tạc đạn

86.bomb-sight: máy ngắm (để) ném bom

87.bomb-thrower: súng phóng bom

88.booby trap: mìn treo, chông treo, bẫy mìn

89.brigade: (quân sự) lữ đoàn



90.Brigadier General: thiếu tướng

91.brushfire war: cuộc xung đột nhỏ ở biên giới

92.bullet-proof vest: một áo gi-lê chống đạn

93.camouflage: nguỵ trang





94.camp: chỗ đóng quân, chỗ đóng trại

95.campaign: chiến dịch

96.Captain (Lieutenant in Navy): đại uý

97.Casualty:(số nhiều) (quân sự) số thương vong, số người chết, số người bị thương, số người mất tích

98.Charge: hiệu lệnh đột kích





99.chemical warfare: chiến tranh hoá học

100.chevron: lon, quân hàm hình V (ở ống tay áo)

_________________
Sniper

Dorekido
Thiếu tá

Tổng số bài viết : 666
Ngày nhập ngũ : 11/06/2011

Về Đầu Trang Go down

Re: học TA bằng từ ngữ quân sự

Bài gửi by thuyquanlucchien on Tue Jul 10, 2012 4:33 pm

Thanks bác Dorekido nhiều. Có thêm vocabulary cho airsoft k? Bác post luôn đi.

thuyquanlucchien
Đang huấn luyện

Tổng số bài viết : 4
Ngày nhập ngũ : 04/07/2012

Về Đầu Trang Go down

Re: học TA bằng từ ngữ quân sự

Bài gửi by Hans on Sun Jul 29, 2012 6:21 pm

Post mấy thuật ngữ đi, hay hơn đấy !
.

_________________
Một chỉ huy tốt là người phải hiểu bạn hữu của mình.
Hiểu họ cần gì.
Mong muốn và suy nghĩ của họ.
Và phải luôn là người tiên phong.

Hans
Trung úy

Tổng số bài viết : 190
Ngày nhập ngũ : 22/06/2011

Về Đầu Trang Go down

Re: học TA bằng từ ngữ quân sự

Bài gửi by Sponsored content Today at 4:36 pm


Sponsored content


Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết