Spring Airsoft And Friends
Nếu đây là lần đầu tiên vào diễn đàn của bạn, bạn cần phải đăng kí làm thành viên để được hưởng hết quyền lợi của diễn đàn.

Những điều cần biết về nội quy của diễn đàn tại đây.

Những thiết lập cơ bản khi sử dụng diễn đàn tại đây.

Đạn dược của các loại súng.

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Đạn dược của các loại súng.

Bài gửi by thucnghiem9c on Thu May 26, 2011 9:15 am

Đây là bài đầu tiên của mình mọi người thấy sai sót thì nhắc mình nhé.
Đây sẽ là bài review cơ bản về hình ảnh các loại đạn. Mình sẽ khái quát từng loại sau.
Đâu tiên là các loại đạn của dòng súng ngắn ổ đạn xoay:


Từ trái sang phải là:
1. .32 SW Long
2. 7.62 Sport (Russian, based on 7.62 Nagant)
3. 7.62х38R Nagant
4. .38 SW
5. .38 SW Special
6. .357 Magnum
7. .41 Magnum
8. .38-44
9. .44 Special
10. .44 Magnum
11. .455 Webley Mk.II
12. .45 Shofield
13. .45 Colt (.45LC)
14. .454 Casull
15. .500 SW Magnum
Đạn cho các loại súng ngắn bán tự động và tiểu liên.

Từ trái sang phải là:
1. 5.45x18 MPTs
2. 5.7x28 FN
3. 6.35x16SR Browning / .25ACP
4. .25 NAA
5. .32 NAA
6. 7.65x17SR Browning / .32ACP
7. .30 Pedersen
8. 7.62x25
9. .223 Timbs (5.56/7.62x25)
10. 7.63 Mannlicher
11. 7.65x21 Luger
12. 8x22 Nambu

Từ trái sang phải là:
1. 9x17 Browning Kurz / Short / .380 ACP
2. 9x18 Ultra
3. 9x18 Makarov PM
4. 9х18 Makarov PM (lead-core bullet for police use)
5. 9x19 Luger
6. 9x19 7N31 armor piercing
7. 9x20SR Browning Long
8. 9x21 IMI
9. 9х21 SP11
10. 9х21 SP10 armor piercing
11. .38 Super
12. 9x23 Winchester
13. .357 SIG
14. 9x25 Mauser export
15. 9 Winchester Magnum
16. .40 SW
17. .41AE
18. 10mm Auto
19. .45 GAP
20. .45 ACP
21. .45 Winchester Magnum
22. .50 AE

Đạn cho các loại Assault Rifles ( đạn sát thương trung bình)

Từ trái sang phải là:
1. 4.9 DM11 caseless
2. 4.6x36 HK spoontip bullet (experimental, Germany)
3. 4.9x49 Enfield (experimental, UK)
4. 5.45x39 7N6
5. .222 Remington Special (experimental, USA)
6. .224 Winchester E2 (experimental, USA)
7. 5.56x45 NATO
8. 5.56x45 / .223 Remington composite case (experimental)
9. 5.8x42 DAP-87
10. 6x45 SAW (experimental, USA)
11. 6x49 Unified (experimental, USSR)
12. .25 Winchester FA-T110 (experimental, USA)
13. 6.5 Grendel
14. 6.8 Remington SPC
15. 7x43 FN / .280/30 British
16. .30 M1 carbine
17. 7.62x39 M43
18. 7.62x45 Vz.52
19. 7.92x33 PP Kurz
20. 9х39 SP5 subsonic sniper ball
21. 9х39 SP6 subsonic AP

Đạn cho súng trường quân đội, súng bắn tỉa và trung liên( súng máy)

Từ trái sang phải là:
1. 6x60 USN (.236 Lee Navy)
2. 6.5x50SR Arisaka
3. 6.5x52 Carcano
4. 6.5x55 M92
5. 6.5x55 M42 sniper
6. .276 Pedersen (7x51)
7. 7.35x51 Carcano
8. 7.5x54 M1929C
9. 7.5x55 GP11
10. 7.62x51 NATO
11. 7.62x54R

Từ trái sang phải là:
1. 7.65x53 (x54) Argentinean Mauser (1939)
2. 7.65x53 (x54) Argentinean Mauser
3. .30-06 US / 7.62x63
4. .300 Winchester Magnum
5. .303 Mk.VII / 7.7x57R
6. 7.7x58SR Type 92
8. 7.92x57 Mauser
9. 7.92x61 Norwegian
10. 8x50R Steyr
11. 8x50R Lebel
12. 8x56R M30 Steyr
13. 8x59 M35 Breda
14. 8x63 M32 Bofors
15. .338 Lapua Magnum
16. 9.3x64 (9СН)

Đạn cho các súng máy cỡ lớn, súng bắn tỉa cỡ lớn, chống các loại vật liệu.

Từ trái sang phải là:
1. .408 Chey-tac
2. .416 Barrett
3. .460 Steyr
4. 12.7x81SR Breda / .50 Vickers export
5. 12.7x99 Browning / .50 BMG
6. 12.7x108
7. 14.5x114

còn 1 số loại đạn nữa mình sẽ update dần sau. Tạm thời cứ thế này đã.
Nguồn: wolrd.guns.ru



thucnghiem9c
Thiếu úy

Tổng số bài viết : 112
Ngày nhập ngũ : 25/05/2011

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết